Một số thuật ngữ trong đồ họa kỹ thuật CAD

Xin giới thiệu đến các bạn một số thuật ngữ thường gặp trong ngành đồ họa thiết kế  3D kỹ thuật

CAD (Computer-aided design – Computer-aided drafting) : thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính, được dùng rộng rãi trong các thiết bị nền tảng bằng máy tính hỗ trợ cho các kỹ sư, kiến trúc sư và các chuyên viên thiết kế khác. Các sản phẩm từ hệ thống nền tảng vectơ 2D đến các bề mặt và hình khối 3D tạo hình.
CAE (Computer-aided engineering): Thiết kế sản phẩm bằng cách sử dụng phần mềm mô phỏng, phân tích kỹ thuật.
NURBS (Non-uniform rational B-spline): là một mô hình toán học được sử dụng trong kĩ thuật đồ họa máy tính để biểu diễn đường cong và bề mặt.
B-REP (Boundary representation): một phương pháp để biểu diễn vật thể. Trong đó, vật thể được hiểu là sự kết hợp giữa các phần tử mặt.
FEM (Finite element method): Phương pháp phần tử hữu hạn là phương pháp số dùng để tìm lời giải xấp xỉ của bài toán kỹ thuật( mô phỏng). Miền bài toán khảo sát được chia nhỏ (meshing). Mỗi phần tử hữu hạn được mô tả bởi phương trình, sau đó lắp ráp với nhau theo dạng đại số tuyến tính( ma trận) để xây dựng phương trình hệ thống của bài toán.
CFD: Mô phỏng các bài toán chất lỏng.
FEA (Finite element analysis): Kỹ nghệ phân tích thiết kế dựa trên phần mềm mô phỏng với nền tảng là phương pháp phần tử hữu hạn.
MESH: Kỹ thuật phân chia mô hình khảo sát bằng các giải thuật.
RENDER: Kỹ thuật sử dụng các hiệu ứng 3D để xây dựng mô hình giống thật.
XFEM (Extended finite element method): Phương pháp phần tử hữu hạn mở rộng – dùng trong các bài toán mô phỏng biến dạng của vật thể.
CNC (Computer(ized) Numerical(ly) Control(led)) (điều khiển bằng máy tính) – đề cập đến việc điều khiển bằng máy tính các máy móc khác với mục đích sản xuất (có tính lập lại) các bộ phận kim khí (hay các vật liệu khác) phức tạp, bằng cách sử dụng các chương trình viết bằng kí hiệu chuyên biệt theo tiêu chuẩn EIA-274-D, thường gọi là mã G.
CAM (Computer-aided manufacturing): dùng để chỉ những phần mềm dùng để sinh ra những đoạn mã (code) hợp lệ cho máy CNC và được máy CNC cắt theo một hình dạng đã được thiết kế trước bởi hệ thống computer-aided design (CAD).
Stress: Trường ứng suất
Strain: Trường biến dạng
Displacement: Trường chuyển vị
Extrude: Tạo mặt khối bằng cách quét theo đường thẳng
Sweep: Tạo mặt khối bằng cách quét theo đường cong
Loft: Tạo mặt khối chuyển tiếp
Chamfer: Tạo góc vát
Fillet: Tạo góc lượn cạnh
Zoom: Phóng to thu nhỏ vật thể 2D, 3D
Pan: Di chuyển mô hình tịnh tiến
View: quan sát mô hình 3D. Xem thêm